giáng trần

Học thuật
Thân thiện
giáng trần

Một thiên thần nhỏ giáng trần trong đêm Giáng Sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giáng thế, sự xuống trần gian: "Giáng trần" một từ Hán Việt dùng để chỉ việc các vị thần linh, tiên nữ, hoặc các đấng tối cao từ cõi trời xuống thế gian trần tục.
    • Sự đầu thai, hạ phàm: Trong một số ngữ cảnh, từ này cũng có thể ám chỉ việc một linh hồn cao quý đầu thai xuống cõi người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyền thuyết kể rằng vị tiên nữ đã giáng trần để giúp đỡ dân làng.
    • Sự kiện giáng trần của vị thần được người dân tổ chức lễ hội hàng năm để tưởng nhớ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự kiện giáng trần": thường dùng trong văn chương, tôn giáo để chỉ một sự kiện thiêng liêng khi thần thánh xuất hiệntrần gian.

    • Sự kiện giáng trần ấy đã trở thành nguồn cảm hứng cho nhiều tác phẩm nghệ thuật.
  • "Giáng trần cứu thế": cụm từ thường thấy trong các câu chuyện về các đấng cứu thế, người xuống trần gian để cứu giúp chúng sinh.

    • Người ta tin rằng vị Phật sẽ giáng trần cứu thế vào thời điểm loạn lạc.
Biến thể từ gần giống
  • Giáng thế (danh từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc xuống thế gian. Đây từ đồng nghĩa trực tiếp.

    • Lễ hội tưởng niệm ngày giáng thế của vị thần.
  • Giáng phàm (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh việc xuống cõi phàm trần.

    • Câu chuyện về sự giáng phàm của một vì sao.
  • Hạ phàm (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng có nghĩaxuống trần gian.

    • Tích xưa kể về lần hạ phàm của một vị tiên.
Từ đồng nghĩa
  • Xuống trần: cách nói thuần Việt, dễ hiểu hơn với cùng ý nghĩa.
  • Đầu thai: thường dùng trong Phật giáo, chỉ việc linh hồn chuyển kiếp xuống làm người, có thể mang sắc thái ý nghĩa gần với "giáng trần" trong một số ngữ cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiên giáng trần": thường dùng để von, ca ngợi vẻ đẹp siêu phàm của một người phụ nữ, như thể nàng tiên từ trên trời xuống.
    • ấy đẹp như một nàng tiên giáng trần.
giáng trần

Một thiên thần nhỏ giáng trần trong đêm Giáng Sinh.

  1. Nh. Giáng thế.